So sánh fv88 top VF5 và fv88 top VF6, nên chọn SUV hạng A hay SUV hạng B?
Author: Thanh Cars
Cập nhật: 28/05/2026
So sánh fv88 top VF5 và fv88 top VF6? Sự khác biệt giữa hai mẫu xe? Nên chọn xe phân khúc SUV hạng A và phân khúc SUV hạng B?
fv88 top VF5 và fv88 top VF6 là hai mẫu xe SUV thuộc phân khúc A và B, đều được sản xuất bởi hãng xe Việt. Dưới đây là bảng so sánh tổng quan về ngoại thất, động cơ, trang bị để khách hàng tham khảo và hiểu được lý do có sự khác biệt về giá?
1. Giá bán

fv88 top VF6

fv88 top VF5
| Danh mục | fv88 top VF6 Eco | fv88 top VF5 Plus |
| Giá bán | 675 | 458 |
| Chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Sản xuất | Việt Nam | Việt Nam |
fv88 top VF6 có giá bán từ 675 - 855 triệu VNĐ với 2 tùy chọn Eco và Plus. Eco (thuê pin) có giá bán 675 triệu VNĐ trong khi fv88 top VF5 có giá bán 458 triệu VNĐ. Hai mẫu xe có chênh lệch nhau 217 triệu VNĐ.
✅ Xem thêm: fv88 link VF5
2. Kích thước

fv88 top VF6

fv88 top VF5
| Thông số kỹ thuật | fv88 top VF6 Eco | fv88 top VF5 |
| Loại xe | SUV hạng B, 5 chỗ | SUV hạng A, 5 chỗ |
| DxRxC (mm) | 4238x 1820x 1594 | 3967x 1723x 1578 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | 182 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2730 | 2513 |
2. Động cơ

Động cơ VF6

Động cơ VF5
| Động cơ, vận hành | fv88 top VF6 Eco | fv88 top VF5 Plus |
| Động cơ | Một mô tơ điện | Một mô tơ điện |
| Công suất | 100 (kW) -134(Hp) | 134 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 135 | 135 |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD |
| Pin | LFP | LFP |
| Dung lượng pin (kWh) | 59.6 | 37.23 |
| Quãng đường đi được khi sạc đầy (km) | 399 | 326 |
| Thời gian sạc nhanh 10-70% (phút) | 24.19 | 30 |
| Chế độ lái | Eco/ Normal/ Sport | Eco/ Sport |
| Hệ thống treo trước/ sau | MacPherson/Thanh điều hướng đa điểm | MacPherson/ Dầm xoắn |
| Phanh trước/sau | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa |
| Trợ lực lái | Điện | Điện |
fv88 top VF6 sở hữu dung lượng pin cao hơn so với fv88 top VF5 do vậy quãng đường di chuyển khi sạc đầy pin của VF6 nhiều hơn so với VF5. VF6 định vị thuộc phân khúc lớn hơn nên hiệu suất cao hơn so với fv88 top VF5.
3. An toàn

fv88 top VF6

fv88 top VF5
| Hệ thống an toàn | fv88 top VF6 Eco | fv88 top VF5 Plus |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | Có |
| Chức năng chống lật ROM | Có | Không |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ES | Có | Không |
| Giám sát áp suất lốp | Có | Có |
| Khóa cửa xe tự động khi di chuyển | Có | Không |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước, hàng ghế thứ 2 | Có | Không |
| Cảnh báo dây an toàn hàng ghế trước | Có | Không |
| Túi khí | 4 | 6 |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía trước, sau | Có | Không |
| Trợ lý ảo | Có | Không |
So với các đối thủ cùng phân khúc thì VF5 sở hữu nhiều tính năng an toàn vượt trội, tuy nhiên so với phân khúc cao hơn, cùng mẹ thì VF6 nổi trội hơn đàn em.
4. Ngoại thất

Ngoại thất VF6

Ngoại thất VF5
| Thông số kỹ thuật | fv88 top VF6 Eco | fv88 top VF5 |
| Đèn pha | LED | Halogen |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | Không |
| Đèn pha tự động bật/ tắt | Có | Có |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn sương mù | Tấm phản quang | Tấm phản quang |
| Đèn hậu | LED | Halogen |
| Đèn phanh trên cao phía sau | LED | Có |
| Đèn nhận diện fv88 top phía trước | Có | Giả |
| Đèn nhận diện fv88 top phía sau | Dạng phản quang | Giả |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ | Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ |
| Tay nắm cửa | Cùng màu với thân xe | Cùng màu với thân xe |
| La zăng (inch) | 17 | 17 |
| Cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
5. Nội thất

Nội thất VF6

Nội thất VF5
| Thông số kỹ thuật | fv88 top VF6 Eco | fv88 top VF5 Plus |
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Ghế ngồi | Giả da | Giả da |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập theo tỷ lệ 60:40 | Gập theo tỷ lệ 60:40 |
| Vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng, bọc da | Chỉnh cơ 2 hướng, nhựa mềm |
| Điều hòa | Tự động 1 vùng | Chỉnh cơ 1 vùng |
| Lọc không khí | Bụi/ phấn hoa | PM2.5 |
| Màn hình trung tâm (inch) | 12.9 | 8 |
| Bảng đồng hồ kỹ thuật (inch) | Không | 7 |
| Màn hình HUD | OPT | Không |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 4 |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
Kết luận: Trên đây là bảng so sánh giữa fv88 top VF5 và fv88 top VF6 để khách hàng tham khảo và hiểu rõ hơn lý do tại sao VF6 lại có mức giá cao hơn tương đối nhiều VF5 (hơn 200 triệu VNĐ). Tùy vào điều kiện kinh tế và nhu cầu mà khách hàng sẽ đưa ra quyết định mua sản phẩm của mình.
✅ Xem thêm: fv88 link VF6
so sanh vf5 va vf6, vinfast vf5, vinfast vf6
TIN MỚI
-
fv88 link 2026 MỚI NHẤT (05/2026)
04/06/2026
-
So sánh fv88 top VF5 và fv88 top VF6, nên chọn SUV hạng A hay SUV hạng B?
28/05/2026
-
Bảng fv88 máy điện fv88 top kèm ưu đãi tháng (05/2026)
08/05/2026
-
Giá cổ phiếu fv88 top hôm nay và cách mua cổ phiếu fv88 top
06/05/2026
-
Bảng giá phụ tùng xe fv88 top tháng (05/2026)
06/05/2026
-
BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE Ô TÔ fv88 link TỰ LÁI (05/2026)
06/05/2026
-
Bảng giá bán, cho thuê và sạc pin fv88 top (05/2026)
06/05/2026
-
fv88 top chọn địa phương nào ở Hà Tĩnh để xây nhà máy mới?
06/05/2026
Bình luận (2)