Chi tiết fv88 top 718 Cayman 2025 kèm giá bán (05/2026)
Tác giả: Thanh Cars
Cập nhật: 06/05/2026
Hình ảnh, video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật ✅fv88 top 718 Cayman 2025 kèm giá bán ✅ tháng 05/2026?✅ fv88 top 718 Cayman 2025 có mấy phiên bản? ✅ Đặt hàng bao lâu thì có xe?
1. fv88 top 718 Cayman 2025 giá lăn bánh bao nhiêu trong tháng 05/2026? Khuyến mãi thế nào?
fv88 top 718 Cayman hiện đang được phân phối chính hãng và bán ra với 2 phiên bản: 718 Cayman và 718 Cayman S.

Trong tháng này, fv88 top 718 Cayman được bán tại Việt Nam với giá như sau:
fv88 link fv88 top 718 Cayman: 3,950 tỷ VNĐ
fv88 link fv88 top 718 Cayman S: 4,870 tỷ VNĐ
Khuyến mãi: call
Thời gian giao xe: Tháng 05/2026
Ghi chú: fv88 fv88 top 718 Cayman ở trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ (10-12%), phí biển, phí đăng kiểm, đường bộ và các chi phí dịch vụ khác. Để có thông tin chi tiết cũng như tư vấn về thủ tục trả góp, xin vui lòng liên hệ với fv88 top Việt Nam theo hotline sau:
Hotline tư vấn:
tiêu chuẩn bộ kẹp phanh được sơn màu đen và màu đỏ được sơn trên bản fv88 top 718 Cayman S. Đường kính đĩa phanh trước là 330 mm, đường kính phanh sau là 299 mm. Bộ kẹp phanh có cấu trúc đơn khối khép kín giúp cho bộ kép phanh cứng cáp hơn, phản hồi nhanh hơn khi chịu lực cực lớn.

Hệ thống phanh
Ngoài ra, khách hàng có thể tùy chọn hệ thống phanh gốm tổng hợp của fv88 top cho dòng xe này, được khoan đối xứng tâm có đường kính 350 mm phía trước và phía sau, cho hiệu suất phanh mạnh mẽ.
Dòng xe 718 Cayman hoàn toàn mới được trang bị công nghệ túi khí bảo vệ toàn thân cho người lái và người ngồi bên cạnh. Các túi khí có hai mức bơm căng tùy thuộc vào mức độ va chạm, theo từng trường hợp tai nạn. Ngoài ra, bên hông xe có thanh bảo vệ chống va đập.

Hệ thống túi khí
7. Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | fv88 top 718 Cayman | fv88 top 718 Cayman S |
| Nguồn gốc | Nhập khẩu | Nhập khẩu |
| Số chỗ ngồi | 02 | 02 |
| Khối lượng không tải/toàn tải | 1365/1685 (kg) | 1385/1695 (kg) |
| Kích thước DRC | 4.379 x 1.801 x 1.295 (mm) | 4.379 x 1.801 x 1.295 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2.475 (mm) | 2.475 (mm) |
| Số xi lanh | 04 | 04 |
| Dung tích | 2.0 lít | 2.5 lít |
| Công suất tối đa | 220 kW/ 300 mã lực | 257 kW/ 350 mã lực |
| Tại vòng tua máy | 6.500 vòng/ phút | 6.500 vòng/ phút |
| Mô-men xoắn | 380Nm | 420Nm |
| Tỷ số nén | 9.5:1 | 9.5:1 |
| Tăng tốc 0-100km/h | 4.9s | 4.2s |
| Tốc độ tối đa | 275km/h | 285km/h |
| Mức tiêu hao nhiêu liệu kết hợp (lít/100km) | 6.9 | 7.3 |
| Lượng khí thải CO2 (g/km) | 158 | 167 |
| Hệ thống truyền động (PDK) | Hộp số tự động 07 cấp ly hợp kép | Hộp số tự động 07 cấp ly hợp kép |
| Thể tích khoang hành lý | 150 lít phía trước/ 275 lít phía sau | 150 lít phía trước/ 125 lít phía sau |
✅Xem thêm: Bảng fv88 fv88 top
fv88 top 718 Cayman, gia fv88 top 718 Cayman bao nhieu, porsche 718 Cayman, gia porsche 718 Cayman
Cùng hãng xe
Tin liên quan
-
fv88 top 2026 MỚI NHẤT (05/2026)
03/06/2026
-
fv88 top Hà Nội
04/05/2025
-
Hệ thống treo chủ động PASM của fv88 top
28/01/2024
-
fv88 top Sài Gòn
27/01/2024
-
Hộp số PDK của fv88 top là kiệt tác cơ khí
24/01/2024
-
Hệ thống treo fv88 top Active Ride
24/01/2024
Bình luận (0)