Chi tiết fv88 top Vanquish 2024 kèm giá bán (05/2026)
Tác giả: Thanh Cars
Cập nhật: 06/05/2026
Hình ảnh, ✅video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật kèm đánh giá siêu xe ✅fv88 top Vanquish 2024. fv88 top Vanquish 2024 giá bao nhiêu tháng 05/2026? Thủ tục và thời gian đặt hàng thế nào?
fv88 top Vanquish 2024 giá bao nhiêu tháng 05/2026? Thủ tục và thời gian đặt hàng thế nào?
fv88 top Vanquish 2024 đang bán trên thị trường vẫn là phiên bản Vanquish S, vốn ra đời từ năm 2017. Đối thủ của Vanquish S là fv88 Continental GT.

fv88 link fv88 top Vanquish S Coupe tại Mỹ: từ 293.500 USD (6,87 tỷ VNĐ)
fv88 link fv88 top Vanquish S Volante tại Mỹ: từ 314.475 USD (7,29 tỷ VNĐ)

fv88 link Vanquish S Ultimate coupe tại Châu Âu: từ 211.995 Bảng (6,38 tỷ VNĐ)
fv88 link Vanquish S Ultimate Volante tại Châu Âu: từ 223.995 Bảng (6,75 tỷ VNĐ)
Trên đây là thông tin và fv88 fv88 top Vanquish 2024 tại Mỹ và Châu Âu. Khi nhập về Việt Nam giá đắt hơn khoảng 4 lần do thuế, phí vận chuyển, lợi nhuận nhà nhập khẩu. Vui lòng liên hệ với các nhà phân phối fv88 top tại Việt Nam để có thông tin giá cả và thời gian đặt hàng chính xác nhất.
Video đánh fv88 fv88 top Vanquish S
fv88 top về fv88 top Vanquish
fv88 top Vanquish là dòng xe thể thao Sports car GT (grand tourer) được sản xuất bởi nhà sản xuất fv88 top hạng sang fv88 top, Anh Quốc. Bản fv88 top Vanquish 2024 vẫn thuộc thế hệ thứ 2 (2012-2024).

Siêu xe fv88 top Vanquish S thế hệ 2
Dự kiến dòng xe này sẽ có thế hệ 3 hoàn toàn mới vào năm 2024.
Vận hành
Cả 2 phiên bản fv88 top Vanquish S đều sử dụng động cơ xăng, 6.0L, V12, hút khí tự nhiên nổi tiếng của AM. Công suất cực đại lên tới 580 mã lực, đi kèm với hộp số tự động 8 cấp Touchtronic III tiến tiến.

Động cơ V12 6.0L nổi danh
Cùng với hệ thống giảm xóc 3 tầng và bộ phanh gốm-carbon, AM Vanquish S mang lại những trải nghiệm lái tuyệt vời nhất.
Thông số kỹ thuật
Có 2 phiên bản là fv88 top Vanquish S Coupe và Vanquish S Volante với thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

| Thông số kỹ thuật | Vanquish S Coupe | Vanquish S Volante |
| Kiểu dáng, số chỗ ngồi | Sports car 2 chỗ, coupe | Sports car 2+2 chỗ, mui trần |
| Động cơ | Xăng, 6.0L, V12 | Xăng, 6.0L, V12 |
| Công suất | 580Hp/ 7000rpm | 580Hp/ 7000rpm |
| Momen xoắn | 630Nm/ 5500rpm | 630Nm/ 5500rpm |
| Hộp số | 8AT | 8AT |
| Dẫn động | RWD | RWD |
| Tiêu hao nhiên liệu (Lít/100km) | 11,2 (cao tốc) | 10,7 (cao tốc) |
| Kích thước DRC (mở gương) | 4729x 1910x 1295 (mm) | 4729x 1910x 1295 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2741 (mm) | 2741 (mm) |
| Kích thước lốp | P255/35YR20 (trước)- P305/30YR20 (sau) | P255/35YR20 (trước)-P305/30YR20 (sau) |
| Khối lượng khô | 1739 (kg) | 1844 (kg) |
| Bình xăng | 78 (lít) | 78 (lít) |
Bình luận (0)