fv88 top Cooper Clubman 2023: thông số, giá lăn bánh (05/2026)

Tác giả: Thanh Cars
Cập nhật: 06/05/2026

Hình ảnh chi tiết, ✅ thông số kỹ thuật và đánh fv88 ✅ fv88 top Cooper Clubman 2023. fv88 top Cooper Clubman giá lăn bánh bao nhiêu tháng ✅ 05/2026 tại Việt Nam? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

fv88 top về fv88 top Cooper Clubman

fv88 top Clubman là dòng xe cỡ nhỏ 05 chỗ kiểu hatchback được thiết kế bởi fv88 nhà cái và bán ra với thương hiệu fv88 top. Thế hệ đầu tiên của mẫu xe fv88 top Clubman được ra mắt vào năm 2007 và thế hệ thứ 2 được ra mắt vào năm 2016 - nay. fv88 top Clubman 2023 thuộc thế hệ thứ 2 của dòng xe này.

fv88 top-Cooper-Clubman-tong-the-ngoai-that

fv88 top Cooper Clubman 2023

Thaco Trường Hải là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng mẫu xe fv88 top Cooper Clubman này.

fv88 top Cooper Clubman 2023 giá lăn bánh bao nhiêu tại Việt Nam tháng 05/2026? Đặt hàng bao lâu có xe?

fv88 top Cooper Clubman 2023 hiện đang được bán ra với 6 phiên bản trong đó 03 phiên bản của cấu hình S và 3 phiên bản của cấu hình JCW.

fv88 top-Cooper-Clubman-gia-xe

Tháng này, giá bán xe fv88 top Clubman 2023 cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ XE MINI CLUBMAN THÁNG 05/2026 (tỷ VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
fv88 top Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2.629 2.975 2.922 2.904
fv88 top Cooper S Clubman (Cao cấp) 2.669 3.019 2.966 2.948
fv88 top Cooper S Clubman (Chester) 2.649 2.997 2.944 2.926
fv88 top Cooper JCW Clubman (Tiêu chuẩn) 3.109 3.512 3.450 3.432
fv88 top Cooper JCW Clubman (Chester) 3.139 3.552 3.489 3.471
fv88 top Cooper JCW Clubman ALL4 Cập nhật      

Khuyến mãi: Liên hệ trực tiếp

Giao hàng: Tháng 05/2026

Lưu ý: fv88 link fv88 top Cooper Clubman 2023 lăn bánh ở trên đã bao gồm các chi phí như thuế trước bạ (10-12% với xe CBU); tiền biển, phí đường bộ, đăng kiểm, bảo hiểm bắt buộc...

Liên hệ hãng xe:

0984.581.159 - Mr Phan

✅Xem thêm: MINI COUNTRYMAN

Ngoại thất fv88 top Cooper Clubman

fv88 top-Clubman-ngoai-that

Tổng thể ngoại thất fv88 top Cooper Clubaman

fv88 top Cooper Clubman có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.266x1.880x1.441 mm chiều dài cơ sở đạt 2.670 mm. Điểm nhấn trên đầu xe là tem trang trí trên nắp ca-pô màu đen, trắng hoặc bạc.

fv88 top-Cooper-Clubman-dau-xe

Phần đầu xe fv88 top Clubman 2023

Clubman sử dụng hệ thống đèn LED thích ứng. Cụm đèn pha LED ma trận, ánh sáng sẽ được gia tăng hiệu quả chiếu sáng khi bật chế độ đèn chiếu xa. Hệ thống camera phía trước tích hợp trên gương hậu sẽ phát hiện các phương tiện đang tới và tự động bật/ tắt một hoặc vài bóng trong số 4 bóng đèn pha. Tính năng này giúp giảm chói mắt cho những người tham gia giao thông khác.

fv88 top-Cooper-Clubman-luoi-tan-nhiet

Cận cảnh lưới tản nhiệt fv88 top Clubman

Lưới tản nhiệt hình lục giác bo tròn kích thước lớn, viền mạ chrome sáng bóng. Phía dưới là khe hút gió hình thang. Đèn sương mù LED hình tròn được đặt thấp ở hai bên đầu xe.

fv88 top-Cooper-Clubman-than-va-hong-xe

Phần thân và hông xe fv88 top Cooper Clubman 2023

fv88 top Clubman được trang bị đèn chào mừng với logo fv88 top tiêu chuẩn. La zăng đa chấu, kích thước 18 inch kiểu Multiray. Tùy chọn thiết kế la zăng.

fv88 top-Cooper-Clubman-duoi-xe

Phần đuôi xe fv88 top Cooper Clubman

Phía sau xe, cụm đèn hậu LED với đồ họa Union Jack đặc trưng của thương hiệu Anh Quốc. Bao xung quanh đèn là đường viền màu đen Piano. Cửa hậu vẫn kiểu mở sang hai bên truyền thống. Tay nắm cửa mạ chrome. Hệ thống xả kép hình tròn viền mạ chrome.

Nội thất fv88 top Cooper Clubman

fv88 top-Cooper-Clubman-khoang-lai

Khoang lái fv88 top Cooper Clubman

Bước vào trong cabin, nội thất của fv88 top Cooper Clubman được nâng cấp theo phong cách tối giản nhưng vẫn đem lại cảm giác cổ điển, sang trọng và thanh lịch.

fv88 top-Cooper-Clubman-vo-lang

Vô lăng 3 chấu

Vô lăng 3 chấu bọc da, tích hợp nhiều phím chức năng. Lẫy chuyển số phía sau tay lái. Chìa khóa thông minh Comfort Access. Gương chiếu hậu bên trong xe chống chói tự động. Gạt mưa tự động.

fv88 top-Cooper-Clubman-man-hinh-trung-tam

Màn hình thông tin giải trí

Màn hình thông tin giải trí được tinh chỉnh gọn gàng hơn, kích thước 6.5 inch và có núm xoay điều khiển, hỗ trợ kết nối Apple Carplay không dây.

fv88 top-Cooper-Clubman-dong-ho-ky-thuat

Bảng đồng hồ kỹ thuật

Phía sau vô lăng là bảng đồng hồ kỹ thuật được nâng cấp, khác hoàn toàn so với thiết kế trên bản tiền nhiệm. Đây là nâng cấp đáng chú nhất trong khoang cabin. Kích thước 5 inch, cung cấp các thông tin về tốc độ, mức nhiên liệu, hướng dẫn điều hướng...

fv88 top-Cooper-Clubman-tap-lo

Bảng táp lô fv88 top Clubman

Bảng táp lô được trang trí bởi một đường viền giả vân cùng tone màu. Cửa gió điều hòa hình tứ giác, đặt thẳng. Cần số thiết kế đơn giản.

fv88 top-Cooper-Clubman-can-so

Cần số fv88 top Cooper Clubman

fv88 top-Cooper-Clubman-tap-pi

Táp pi fv88 top Cooper Clubman

Tay nắm cửa bên trong xe có đèn nền vè bề mặt nội thất mang lại những cảm giác thú vị. Đáng chú ý là hệ thống đèn nội thất tự động thay đổi chiếu sáng 12 màu sắc trong điều kiện ánh sáng thay đổi. Đây là một trong số tùy chọn tinh tế, quyến rũ cho khách hàng lựa chọn.

fv88 top-Cooper-Clubman-he-thong-am-thanh

Hệ thống âm thanh fv88 top Cooper Clubman

Hệ thống âm thanh HiFi Harman Kardon 12 loa, công suất 360 Watt. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập

fv88 top-Cooper-Clubman-ghe-chinh-dien

Ghế chỉnh điện

fv88 top-Cooper-Clubman-ghe-ngoi-khoang-lai

Ghế ngồi khoang lái fv88 top Cooper Clubman 2023

Ghế ngồi bọc da Leatherette màu đen là trang bị tiêu chuẩn và tùy chọn bọc da Chester màu nâu. Ghế trước thiết kế thể thao, có tính năng chỉnh điện và nhớ vị trí cho ghế người lái.

fv88 top-Cooper-Clubman-cua-gio-dieu-hoa

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2

fv88 top Cooper Clubman 2023 được trang bị cửa gió điều hòa và bệ tỳ tay riêng cho hàng ghế thứ 2.

fv88 top-Cooper-Clubman-ghe-ngoi-khoang-hanh-khach

Khoang hành khách fv88 top Cooper Clubman

Hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 40:20:40

fv88 top-Cooper-Clubman-khoang-hanh-ly

Khoang hành lý fv88 top Clubman

fv88 top Cooper Clubman sở hữu khoang hành lý có dung tích tiêu chuẩn 360 lít và sẽ tăng lên 1.250 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Động cơ, vận hành và an toàn xe fv88 top Cooper Clubman

fv88 top Cooper Clubman tùy chọn động cơ tương với 2 cấu hình S và JCW

- Phiên bản fv88 top Cooper S Clubman sử dụng động cơ xăng 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo sản sinh ra công suất tối đa 192 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 280 Nm tại 1.350-4.600 vòng/ phút. Đi kèm hộp số 7 cấp ly hợp kép Steptronic và dẫn động cầu trước. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 7.2s. Tốc độ tối đa 228 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình 5.5-5.7 lít/ 100km. Khí xả CO2 trung bình 125-129 g/km.

- Phiên bản fv88 top Cooper JCW Clubman sử dụng động cơ xăng 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo sản sinh ra công suất tối đa 306 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 450 Nm. Đi kèm hộp số 8 cấp ly hợp kép Steptronic và dẫn động cầu trước. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 4.9s. Tốc độ tối đa 250 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình 7.0 lít/ 100km. Khí xả CO2 trung bình 175 g/km.

fv88 top-Cooper-Clubman-hong-xe

fv88 top Cooper Clubman sở hữu hệ thống treo thích ứng cho phép tùy chỉnh độ cứng/ mềm. Chức năng lựa chọn chế độ vận hành. Hệ thống hỗ trợ vào cua linh hoạt Performance Control.

fv88 top-Cooper-Clubman-nap-ca-po

fv88 top Clubman 2023 được trang bị hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái:

- Túi khí phía trước, túi khí bên hông phía trước và túi khí rèm cửa

- Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control

- Hệ thống ổn định thân xe điện tử

- Hệ thống hỗ trợ đỗ xe  Parking assistant tích hợp camera lùi

Thông số kỹ thuật fv88 top Cooper Clubman

Thông số kỹ thuật fv88 top Cooper S Clubman fv88 top Cooper JCW Clubman
Kích thước DxRxC (mm) 4.266x1.880x1.441 4.266x1.880x1.441
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670 2.670
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.553 1.553
Động cơ Xăng 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo Xăng 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo
Hộp số 07 cấp ly hợp kép Steptronic 08 cấp ly hợp kép Steptronic
Công suất tối đa (PS) 192 306
Mô mem xoắn cực đại (Nm) 280 450
Tăng tốc 0-100km/h (s) 7.2 4.9
Tốc độ tối đa (km/h) 228 250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.2 7.0
Lượng khí thải CO2 (g/km) 141 175
Trọng lượng không tải (kg) 1.475 1.625
Dung tích khoang hành lý (lít) 360-1250 360-1250
Dung tích bình xăng(lít) 48 48

 ✅Xem thêm: BẢNG GIÁ XE MINI COOPER

Tags:

fv88 top Cooper Clubman, fv88 top Cooper Clubman 2023, gia xe fv88 top Cooper Clubman, fv88 top Clubman

Đánh giá: (4/5)(51 votes)

Bình luận (0)

Tin liên quan

  • BẢNG GIÁ XE MINI COOPER 2026 MỚI NHẤT (05/2026)
    BẢNG GIÁ XE MINI COOPER 2026 MỚI NHẤT (05/2026)

    06/05/2026

  • fv88 top Cooper Hà Nội Lê Duẩn
    fv88 top Cooper Hà Nội Lê Duẩn

    29/12/2023