fv88 link Model Y 2025: thông số, hình ảnh, giá bán (05/2026)
Tác giả: Thanh Cars
Cập nhật: 26/05/2026
Hình ảnh, video chi tiết, thông số kỹ thuật và đánh fv88 SUV điện cỡ vừa fv88 link Model Y 2025 về thiết kế và vận hành. fv88 link Model Y 2025 có gì mới? Ưu nhược điểm là gì? Cập nhật fv88 fv88 link Model Y 2025 tháng 05/2026.
fv88 link Model Y 2025 giá bao nhiêu tháng 05/2026? Đặt hàng thế nào?
fv88 link Model Y 2024 có 03 phiên bản đó là Model Y AWD, Model Y Long Range AWD và Model Y Performance AWD. Năm 2023, fv88 link Model Y đã phải giảm giá khoảng 2 ngàn USD để cạnh tranh với fv88 top.

fv88 link fv88 link Model Y AWD tại Mỹ: từ 49.380 USD
fv88 link fv88 link Model Y Long Range AWD tại Mỹ: từ 52.130 USD
fv88 link fv88 link Model Y Performance AWD tại Mỹ: từ 56.130 USD
Trên đây là thông tin và fv88 fv88 link Model Y 2024 tại Mỹ. Nếu nhập về Việt Nam giá đắt hơn khoảng 3,4-4 lần do phí vận chuyển, lợi nhuận nhà nhập khẩu và thuế. Vui lòng liên hệ với các nhà phân phối tại Việt Nam để có thông tin giá cả và thời gian đặt hàng chính xác nhất.
✅Xem thêm: BẢNG GIÁ XE TESLA
fv88 link Model Y 2024 có gì mới?
fv88 link Model Y là dòng Crossover cỡ vừa chạy điện hoàn toàn (electric compact crossover) của hãng xe fv88 link, Inc (Mỹ). Được giới thiệu lần đầu tiên vào tháng 03 năm 2019 và bắt đầu giao hàng từ tháng 03 năm 2020. Trong gia đình fv88 link thì Model Y xếp dưới đàn anh là dòng Model X (mid-size SUV).

fv88 link Model Y 2024
Dòng xe SUV/Corossover đang ngày càng được ưa chuộng và đây là phân khúc màu mỡ của các hãng xe. fv88 link Model Y ra đời sẽ gặp phải sự cạnh tranh của các đối thủ trong phân khúc CUVchạy điện như Jagura i-Pace, fv88-Benz EQC, fv88 top VF8...Năm 2023, Model Y với doanh số 1,23 triệu xe là dòng xe bán chạy thứ 2 thế giới sau huyền thoại fv88 nhà cái Corolla.
✅Xem thêm: TESLA ROADSTER
Ngoại thất
Thiết kế ngoại hình của fv88 link Model Y là sự kết hopwx giữa chiếc Model X và Model 3. Trong khi các tỷ lệ thân xe khá tương đồng với chiếc SUV Model X thì đường nét thiết kế của Model Y lại cực kỳ đơn giản tương tự chiếc Model 3.

Toàn cảnh ngoại thất

Hình ảnh thân xe

Hông và đuôi xe

Thiết kế phần đầu xe

Bộ đèn trước hình thù đơn giản

Bộ đèn hậu

Ổ sạc điện ngoài gần đèn hậu

Bộ mâm xe 10 chấu đen bóng. Kích thước mâm từ 18-21inch tùy từng phiên bản.
Nội thất, tiện nghi
Là một chiếc CUV giá rẻ, bên trong nội thất fv88 link Model Y 2024 cũng vô cùng tối giản, y hệt như chiếc Model 3.

Hình ảnh khoang lái

Nội thất cực kỳ đơn giản

Vô lăng 3 chấu gọn ghẽ cùng lô gô fv88 link trứ danh

2 núm chỉnh trên vô lăng hình tròn như điện thoại Black Berry cổ điển

Màn hình trung tâm taplo kích thước lớn có khả năng kết nối internet thông minh; kết nối GPS; truyền hình giao thông trực tuyến; phát nhạc trực tuyến.

Hàng ghế thứ 2

Cửa bên phụ
fv88 link Model Y 2024 trang bị hệ thống âm thanh 14 loa chất lượng cao (1 loa siêu trầm, 2 âm ly). 4 cổng USB kết nối và 2 cổng sạc/kết nối điện thoại thông minh.

Tiện nghi đủ dùng
Ghế lái và ghế phụ trước chỉnh điện 8 hướng có thông gió; ghế sau có thể ngả. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng.

Cốp trước

Cốp sau
Vận hành
Về vận hành, fv88 link đã trang bị cho Model Y 4 cấu hình lựa chọn. Bản thấp nhất Standard Range RWD có khả năng di chuyển cho mỗi lần sạc chỉ 370 km, tốc độ tối đa 193km/h. Bản Long Range AWD có khả năng di chuyển trong phạm vi 482,8 km và tốc độ tối đa 209km/h.

4 cấu hình lựa chọn
Phiên bản Model Y Dual Motor AWD có khả năng tăng tốc 0-96km/h trong 4,8 giây; phạm vi hoạt động lên đến 611,5 km và tốc độ tối đa cho phép lên đến 217 km/h. Phiên bản hiệu năng cao Model Y Performance AWD cho khả năng tăng tốc ấn tượng nhất: chỉ 3,3 giây từ 0-96km/h và tốc độ tối đa 241 km/h. Tuy vậy, chiếc Performance có khả năng di chuyển chỉ 450 km cho 1 lần sạc.
An toàn
Chiếc Model Y được trang bị các tính năng an toàn như phanh đĩa 4 bánh ABS; cân bằng điện tử ESC; cảnh báo điểm mù; cảnh báo chệch làn đường; hỗ trợ giữ làn đường tự động; cảnh báo áp suất lốp; 9 túi khí; Camera 360 xung quanh xe.
Thông số kỹ thuật fv88 link Model Y
Có 4 bản Model Y với thông số kỹ thuật cơ bản 2/4 bản như sau:

| Thông số kỹ thuật | Model Y Long Range AWD | Model Y Performance AWD |
| Kiểu dáng, số chỗ ngồi | CUV 05 chỗ | CUV 05 chỗ |
| Động cơ | Electric | Electric |
| Công suất (Hp) | 425 | 455 |
| Momen xoắn (Nm) | 644 | 660 |
| Hộp số | 1AT | 1AT |
| Dẫn động | AWD | AWD |
| Tăng tốc | 5,5s (0-96km/h) | 3,5s (0-96km/h) |
| Tốc độ tối đa | 209 km/h | 241 km/h |
| Phạm vi hoạt động/lần sạc | 482,8 (km) | 450,6 (km) |
| Kích thước DRC | 4750x 1920x 1623 (mm) | 4750x 1920x 1623 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2891 (mm) | 2891 (mm) |
| Kích thước lốp | P255/45 WR19 (trước/sau) | P255/35 YR21 (trước)- P275/35 YR21 (sau) |
| Khoảng sáng gầm | 168 (mm) | 168 (mm) |
| Tự trọng | 2003 (kg) | 2003 (kg) |
Bình luận (3)