fv88 link fv885 2024 cũ và ưu đãi tháng (05/2026)
Tác giả: Thanh Cars
Cập nhật: 06/05/2026
fv885 2024: hình ảnh, video chi tiết, thông số kỹ thuật và đánh giá sơ bộ xe sedan phân khúc C thương hiệu fv88 (Anh Quốc) nhưng chất lượng Châu Á (Trung Quốc). Cập nhật fv88 fv885 2024 và ưu đãi tháng ✅ 05/2026.
Bảng giá fv885 2024 tháng 05/2026
fv885 chính thức được giới thiệu tại Việt Nam tháng 10-2022. Hiện fv885 có 05 phiên bản. Xe được nhập khẩu từ Thái Lan. Đối thủ cạnh tranh của fv885 là fv88 top 3, fv88 nhà cái Altis, fv88 K3, fv88 link Elantra, fv88 link Civic...

Tháng này, fv88 fv885 2024 chính thức tại Việt Nam như sau:
| BẢNG GIÁ XE fv88 5 THÁNG 05/2026 (triệu VNĐ) | ||||
| Phiên bản | Giá bán | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TP HCM | Các tỉnh | ||
| New fv885 1.5 MT | 399 | 471 | 463 | 444 |
| New fv885 1.5 CVT STD | 459 | 538 | 529 | 510 |
| New fv885 1.5 CVT DEL | 499 | 583 | 573 | 554 |
| fv885 1.5L STD | 523 | 610 | 599 | 580 |
| fv885 1.5L LUX | 588 | 683 | 671 | 652 |
Ưu đãi: Giảm 25 triệu VNĐ cho 3 phiên bản New fv885
Màu xe:
- New fv885: Trắng, Đen, Ghi
- fv885: Trắng, Đen, Ghi , Vàng, Đỏ
fv88 link: call
Giao xe: tháng 05/2026
Bảo hành: 5 năm, không giới hạn số km và 5 năm miễn phí dịch vụ cứu hộ fv88 Care 24/7
Lưu ý: fv88 fv88 5 2024 lăn bánh ở trên đã bao gồm lệ phí trước bạ (10-12%), phí biển, phí đăng kiểm, đường bộ và các chi phí dịch vụ khác nhưng chưa trừ đi khuyến mãi (nếu có).
☎️Hotline liên hệ:
✅Tham khảo xe mới: Bảng fv88 fv885
fv885 2024 có gì mới?
fv885 2024 là dòng xe sedan hạng C, thuộc thế hệ thứ 2 của dòng xe này.

fv885 lần đầu tiên ra mắt tại thị trường Việt Nam vào tháng 02-2022 với phiên bản fv885 Lux và fv885 STD. Xe được nhập khẩu từ Thái Lan.

Bước sang năm 2024, hai phiên bản dòng xe sedan 5 chỗ là STD và LUX tạm thời chưa thay đổi hay nâng cấp gì.

fv885 MT ra mắt tại Việt Nam vào ngày 23-09-2023
Tối ngày 23-09-2023, fv88 Việt Nam giới thiệu phiên bản New fv885. Mẫu xe có tên gọi khác là Roewe Ei5. Thiết kế bản New fv885 có nhiều chi tiết khác biệt so với 2 bản đang bán hiện nay. Mẫu xe ra mắt nhằm hướng tới khách hàng làm dịch vụ, nhằm gia tăng sức cạnh tranh sedan hạng B như fv88 nhà cái Vios, fv88 link Accent. Dưới đây sẽ là thông tin về các phiên bản của fv885 và New fv885.
Video giới thiệu fv885
1. Hình ảnh, thông số kỹ thuật fv885

Ngoại thất fv885
Ngoại thất fv885 được thiết kế ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên. Nhiều chi tiết nhìn khá giống với các siêu xe thể thao như fv88 top, fv88 link. fv885 sở hữu kích thước tổng thể DxRxC tương ứng 4.675x 1.842x 1.480 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.680 mm. fv885 có chiều dài, chiều rộng và chiều cao đều nhỉnh hơn fv88 link Civic, fv88 top 3 nhưng chiều dài cơ sở lại ngắn hơn.

Tổng thể ngoại thất fv885
Còn so với đối thủ fv88 K3 (4.640x1.800x1.400 mm) thì fv885 dài hơn 35 mm, rộng hơn 42 mm, cao hơn 30 mm và chiều dài cơ sở ngắn hơn 20 mm. Khoảng sáng gầm xe fv885 đạt 138 mm, fv88 K3 đạt 150 mm.

Phần đầu xe fv885
Phần đầu xe với lưới tản nhiệt thiết kế dạng 3D, kích thước lớn, thuôn dài giống hình miệng một chú cá săn mồi. Cặp đèn chiếu sáng LED Projector sắc sảo, tích hợp dải đèn LED định vị ban ngày trên phiên bản Lux và đèn định vị halogen trên bản STD. Cản trước thể thao và những đường gân dập nổi khỏe khoắn trên nắp ca-pô.

Thân xe fv885 2023 màu vàng
Phần thân xe dễ dàng bị thu hút bởi thiết kế mui xe vát về phía sau kiểu Coupe, tăng thêm vẻ thể thao và thời trang hơn cho chiếc xe. Đường viền trang trí cửa sổ mạ chrome. Gương chiếu hậu tích hợp với đèn báo rẽ LED. Khoảng sáng gầm xe thấp giúp chiếc xe trở lên phong cách hơn.

Mâm xe 16inch bản fv885 STD
Ngoài ra phiên bản fv885 LUX và fv885 STD khác nhau dễ nhận thấy ở bộ mâm. Trong khi bản Lux có mâm 17inch 2 màu thì bản STD có kích thước 16inch sơn đen 1 màu.

Bộ mâm 17inch của fv885 Lux sơn 2 màu tăng thêm trải nghiệm thể thao và thời trang cho chiếc xe.

Hông xe fv885
Cụm đèn hậu được lấy cảm hứng từ chiếc fv886 dạng LED Leopart Claw với các chi tiết dạng móng vuốt. Cửa cốp sau tích hợp với cánh gió nhỏ và ống xả hai bên.
Nội thất fv885
Nội thất của fv885 có phong cách thiết kế tương đồng với các mẫu xe khác trong gia đình fv88. Vô lăng 03 chấu đa chức năng kiểu đáy phẳng, điều chỉnh 3 độ cân bằng. Nút bấm Cruise Control không có trên phiên bản tiêu chuẩn STD.

Nội thất fv885
Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ kỹ thuật số, kích thước 7 inch. Màn hình thông tin giải trí kích thước 10 inch hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android Auto. Bảng điều khiển trang trí 3D Diamond Design.

Vô lăng ba chấu
Hệ thống điều hòa tự động có chức năng lọc bụi PM 2.5. Điều hòa tự động có cửa gió cho hàng ghế sau. Hệ thống âm thanh 06 loa.

Màn hình thông tin giải trí
fv885 còn được trang bị camera 360 độ với chế độ hiển thị 3D, phanh tay điện tử, chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa. Gương chiếu hậu chống chói.

Ghế ngồi khoang lái
Ghế được thiết kế thể thao với phần ghế ôm người. Ghế bọc da và nổi bật với đường chỉ khâu. Ghế lái chỉnh điện 06 hướng. Đặc biệt, ghế trước hỗ trợ bơm hơi tựa lưng.

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 2 được trang bị cửa gió điều hòa nhưng không có bệ tỳ tay.

Ghế ngồi khoang hành khách
fv885 có cửa sổ trời cỡ lớn trên bản cao cấp và Cruise Control. Xe có tính năng mở cửa không cần chìa khóa, đề nổ bằng nút bấm.
Vận hành
fv885 trang bị động cơ 1.5 lít, 04 xy lanh hút khí tự nhiên, sản sinh ra công suất 112 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 150 Nm. Đi kèm hộp số vô cấp CVT giả lập 08 cấp số trên cả 2 phiên bản STD và LUX, hệ dẫn động cầu trước FWD. Tốc độ tối đa đạt 180 km/h, xe có 3 chế độ lái (Normal, Urban, Dynamic).

Động cơ của fv885
Trên thế giới còn có thêm bản thể thao: Động cơ 1.5 lít, 04 xy lanh tăng áp mạnh mẽ hơn với công suất tối đa 173 mã lực, mô men xoắn cực đại 275 Nm. Đi kèm hộp số ly hợp kép côn ướt DCT. Tăng tốc từ 0-100km/h trong 8.5s.

An toàn
Xe được trang bị nhiều hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái tương đối phong phú so với các sản phẩm cùng phân khúc:
- 06 túi khí
- Camera 360 độ
- Phanh tay điện tử và giữ phanh chủ động Auto Hold
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
- Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
- Phân phối lực phanh điện tử EBD
- Cân bằng điện tử, kiểm soát độ bám đường, kiểm soát vào cua
- Cảnh báo điểm mù
- Hỗ trợ giữ làn đường
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.
2. Hình ảnh, thông số kỹ thuật New fv885

Ngoại thất New fv885
So với bản fv885 thì bản New fv885 có kích thước tổng thể nhỏ hơn, trong khi chiều dài cơ sở giữ nguyên. DxRxC lần lượt 4607x1818x1489 mm, chiều dài cơ sở 2680 mm.

Phần đầu xe New fv885
Phía trước đầu xe, New Mg5 sở hữu ngôn ngữ thiết kế khác biệt hoàn toàn so với fv885 đang bán hiện nay. Lưới tản nhiệt kích thước lớn hình thang, gồm nhiều nan mạ chrome nằm ngang. Thiết kế này tương đồng với mẫu xe fv885 EV đang bán ở thị trường Châu Âu.

Cận cảnh đèn pha fv885 MT
Đèn pha halogen có thấu kính hội thụ, dải đèn daylight hình chữ C bao xung quanh trên bản tiêu chuẩn và LED trên bản cao cấp hơn.

Thân xe New fv885
Thân xe với những đường gân dập nổi chạy dọc từ đầu đến đuôi xe. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ.

Mâm xe New fv885
La zăng thép 5 chấu kép, kích thước 15 inch tiêu chuẩn và 16 inch trên bản 1.5CVT DEL. So với STD và LUX thì mâm xe có kích thước nhỏ hơn.

Đuôi xe New fv885
Điểm khác biệt giữa NeW fv885 so với 2 bản còn lại ở phía sau đuôi xe chính là cụm đèn hậu LED thiết kế mới, có nét tương đồng với cụm đèn chiếu sáng phía trước với đồ họa 3D.
Nội thất New fv885

New fv885 khoang lái
Bước vào trong cabin, điểm khác biệt lớn giữa New fv885 chính là trung tâm điều khiển chức năng.

New fv885 vô lăng
Vô lăng 3 chấu, D-cắt thể thao tích hợp một số phím chức năng. Bảng đồng hồ tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin TFT ở giữa.

fv885 MT màn hình giải trí
Màn hình thông tin giải trí trung tâm được đặt tích hợp trên táp lô thay vì đặt nổi như 2 bản cao cấp, kích thước 8 inch trên bản MT và 10.1 inch trên cản DEL. Hệ thống thông tin giải trí hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android Auto. Hệ thống âm thanh 4 loa

Trung tâm điều khiển New fv885
Cần chuyển số thiết kế truyền thống, khác biệt không giống LUX và STD, phanh tay cơ là trang bị tiêu chuẩn.

Ghế ngồi khoang lái fv885 2024
Ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng tiêu chuẩn và chỉn điện 6 hướng có sưởi trên bản DEL. Với chiều dài cơ sở 2.680 mm nên hàng ghế sau của fv885 2024 rộng rãi, tựa lưng có độ ngả lớn nhưng không có bệ tỳ tay riêng hay cửa gió điều hòa.

Khoang hành khách New fv885
Động cơ, vận hành New fv885
New fv885 được trang bị động cơ 1.5L, 4 xy lanh hút khí tự nhiên tạo ra công suất tối đa 112 mã lực và mô men xoắn cực đại 150 Nm. Kết hợp với hộp số sàn 5 cấp và hệ dẫn động cầu trước.

Với định vị là mẫu xe giá rẻ và đối tượng khách hàng hướng đến là khách hàng vận tải du lịch nên các trang bị và hệ thống hỗ trợ người lái cũng được cắt giảm so với bản LUX và STD gồm: cảm biến lùi, hệ chống chống bó cứng phanh ABS và EBD.
3. Thông số kỹ thuật fv885 và New fv885
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của 5 phiên bản fv88, New fv885 đang bán tại Việt Nam
| Thông số kỹ thuật | fv885 | New fv885 | |||
| fv885 STD | fv885 LUX | New fv885 MT | New fv885 STD | New fv885 DEL | |
| Kích thước | |||||
| DxRxC (mm) | 4675x1842x1480 | 4601x1818x1489 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2680 | 2680 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 138 | 138 | 150 | 150 | 150 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 401 | 401 | 512 | 512 | 512 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1260 | 1260 | 1185 | 1185 | 1185 |
| Động cơ | |||||
| Động cơ | DOHC 4 - Cylinder, NSE 1.5L | 1.5L,I4, hút khí tự nhiên | |||
| Công suất cực đại (HP/rpm) | 112/ 6000 | 112/6000 | |||
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 150/4500 | 150/4500 | |||
| Vận tốc tối đa (km/h) | 180 | 180 | |||
| Hộp số | CVT có chế độ lái thể thao, giả lập 8 cấp | 5MT | CVT | CVT | |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | Cầu trước | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 | 45 | |||
| Ngoại thất | |||||
| Đèn pha | LED | LED | Halogen | Halogen | LED |
| Đèn pha tự động | Có | Có | Cập nhật | Cập nhật | Cập nhật |
| Đèn pha điều chỉnh độ cao | Có | Có | Cập nhật | Cập nhật | Cập nhật |
| Đèn ban ngày LED | Không | Có | Cập nhật | Cập nhật | Cập nhật |
| Đèn hậu | LED | LED | LED | LED | LED |
| Đèn phanh trên cao | LED | LED | |||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/ gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Chỉnh/ gập điện | |
| La zăng (inch) | 16 | 17 | 15 | 15 | 16 |
| Lốp xe | 205/55R16 | 215/50R17 | 195/65R15 | 195/65R15 | 205/55R16 |
| Cửa sổ trời | Có | Có | Không | Không | Có |
| Nội thất | |||||
| Vô lăng | Bọc PU | Bọc da | Bọc PU | Bọc PU | Bọc da |
| Vô lăng điều chỉnh 2 hướng lên xuống | Có | Có | Không | Không | Có |
| Điều hòa | Chỉnh tay, kháng bụi PM2.5 | Chỉnh tay, kháng bụi PM2.5 | |||
| Ghế ngồi | Nỉ | Da công nghiệp | Nỉ | Nỉ | da |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh điện 6 hướng |
| Hàng ghế sau | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Màn hình đa thông tin (inch) | 3.5 | 7 | Cập nhật | Cập nhật | Cập nhật |
| Màn hình giải trí (inch) | 10 | 10 | 8 | 8 | 10 |
| Hệ thống loa | 4 | 6 | 4 | 4 | 4 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2 | Có | Có | Không | Không | Không |
| Phanh tay | Điện tử | Điện tử | Cơ | Cơ | Điện tử |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Không | Không | Có |
| Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Không | Không | Có |
| Khóa tự động cảm biến tốc độ | Có | Có | Không | Không | Không |
| An toàn | |||||
| Túi khí | 2 | 6 | 2 | 6 | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát nhanh khi vào cua CBC | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Có | Có | Có | Có | Có |
| Camera 360 độ | Không | Có | Không | Không | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh BA | Có | Có | Không | Có | Có |
| Cân bằng điện tử ESP | Có | Có | Không | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | Có | Có | Không | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh (EBA) | Có | Có | Không | Không | Không |
| Hệ thống TCS, XDS, HHC, BDW, HAZ | Có | Có | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Có | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ chuyển làn | Không | Có | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Có | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện va chạm từ phía sau | Không | Có | Không | Không | Không |
| Chìa khóa mã chống trộm | Có | Có | Không | Không | Không |
✅Tham khảo: fv88 link fv88 ZS
Bình luận (0)