fv88 top 6 2024: giá lăn bánh, ưu đãi (05/2026)
Tác giả: Thanh Cars
Cập nhật: 06/05/2026
Hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật xe ✅fv88 top 6 2024 kèm ✅khuyến mại, giá lăn bánh tháng ✅ 05/2026 tại Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác. fv88 top 6 có mấy màu? Đặt hàng bao lâu thì có xe?
fv88 top 6 2024 giá bao nhiêu tháng 05/2026?
fv88 top 6 là mẫu xe cạnh tranh trực tiếp với đối thủ fv88 nhà cái Camry và luôn chịu lép vế đứng sau về doanh số. Tuy vậy, ưu điểm của fv88 top 6 chính là công nghệ tiên tiến cùng giá cả rẻ hơn đối thủ Camry khá nhiều.

Hiện tại, fv88 top Việt nam đang bán xe fv88 top 6 giá như sau:
| fv88 top 6 THÁNG 05/2026 (triệu VNĐ) | ||||
| Phiên bản | Giá n/yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh HCM | Lăn bánh tỉnh |
| fv88 top6 2.0 Premium | 779 | 851 | 843 | 824 |
| fv88 top6 2.0 Premium GTCCC | 830 | 905 | 897 | 878 |
| fv88 top6 2.5 Premium Signature | 914 | 994 | 985 | 966 |
Màu xe: Đỏ, Trắng, Đen, Xám, Xanh
Ưu đãi tháng này:
- 50% LPTB
Về thời gian giao hàng: hiện tại các đại lý vẫn có xe giao ngay với đủ các màu.
Lưu ý: fv88 link fv88 top6 lăn bánh ở trên đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến đăng ký, lưu hành như lệ phí trước bạ , tiền biển (Hà Nội và TPHCM 20 triệu), phí đường bộ, phí đăng kiểm...Nhưng chưa trừ đi khuyến mãi (nếu có)
Hotline hãng xe:
✅Tham khảo thêm: fv88 top
fv88 top fv88 top 6
fv88 top6 (hay còn gọi là fv88 top Atenza tại Trung Quốc và Nhật Bản) là mẫu xe sedan hạng D cỡ trung (mid-size family car) do hãng xe fv88 top Nhật Bản sản xuất. Ra đời năm 2002, fv88 top 6 thay thế cho mẫu xe tiền nhiệm fv88 top 616, 626. Đến nay fv88 top 6 đã trải qua 3 thế hệ.

Đối thủ cạnh tranh của fv88 top 6 trên thị trường là fv88 link Accord, fv88 nhà cái Camry...Tại thị trường Việt Nam, tính đến quý 3/2023, mẫu xe sedan hạng D đang bán chậm nhất so với các anh em trong gia đình fv88 top.
Ngoại thất fv88 top 6 - Năng động, trẻ trung
fv88 top 6 có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.865x1.840x1.450mm, chiều dài cơ sở 165 mm. So với các đối thủ cùng phân khúc như Camry, fv88 K5, fv88 link Accord thì fv88 top 6 có kích thước nhỏ nhất, tuy nhiên xe nhỏ cũng là ưu điểm giúp xe thuận tiện hơn trong quá trình di chuyển trong phố.

Tổng thể ngoại thất fv88 top 6 vẫn toát lên tinh thần lạc quan của ngôn ngữ thiết kế Kodo của fv88 top thế hệ mới. Diện mạo chiếc xe không quá già cỗi nhưng cũng không quá trẻ trung.

Thiết kế đầu xe

Thiết kế thân xe

Thiết kế đuôi xe
Nội thất fv88 top 6 - Sang trọng, hiện đại

Thiết kế khoang lái

Vô lăng

Màn hình thông tin giải trí

Ghế ngồi khoang lái

Hàng ghế khoang hành khách
Động cơ fv88 top 6
fv88 top 6 đang bán tại Việt Nam tùy chọn động cơ:
- Phiên bản Premium được trang bị động cơ SkyActiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp kết hợp với hộp số tự động 6 cấp Skyactiv-drive, dẫn động cầu trước sản sinh ra công suất tối đa 154 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại 200 Nm tại vòng tua 4000 vòng/ phút.
- Phiên bản Signature được trang bị động cơ SkyActiv-G 2.5L, phun xăng trực tiếp kết hợp với hộp số tự động 6 cấp Skyactiv-drive, dẫn động cầu trước sản sinh ra công suất tối đa 188 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại 252 Nm tại vòng tua 4000 vòng/ phút.

fv88 top 6 sử dụng hệ thống treo trước/ sau là McPherson/ liên kết đa điểm. Hệ thống phanh trước là đĩa thông gió và hệ thống phanh sau đĩa đặc. Hệ thống trợ lực lái điện.
Định vị thuộc phân khúc hạng D nên hệ thống an toàn của fv88 top 6 được trang bị đầy đủ:
- 6 túi khí
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
- Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp
- Hệ thống cân bằng điện tử
- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hệ thống cảnh báo chống trộm
- Mã hóa chống sao chép chìa khóa
- Camera lùi
- Cảm biến va chạm phía sau/ trước
Trên 2 phiên bản cao cấp Premium và Signature còn có thêm các tính năng an toàn nâng cao fv88 top i-Activsense:
- Cảnh báo điểm mù
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo lệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn đường
Tùy chọn gói cao cấp được bổ sung: hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trước/ sau, hỗ trợ phanh thông minh, kiểm soát hành trình tích hợp radar MRCC, hệ thống lưu ý người lái nghỉ ngơi...
Thông số kỹ thuật Mada 6
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của 3 phiên bản đang bán ra:
| Thông số kỹ thuật | Luxury | Premium | Signature Premium |
| Kích thước | |||
| DxRxC (mm) | 4865x 1840x 1450 | 4865x 1840x 1450 | 4865x 1840x 1450 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2830 | 2830 | 2830 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 | 165 | 165 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 62 | 62 | 62 |
| Động cơ, vận hành | |||
| Động cơ | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.5L |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.998 | 1.998 | 2.488 |
| Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
| Công suất (Ps/rpm) | 154/6000 | 154/6000 | 188/6000 |
| Mô men xoắn (Nm/rpm) | 200/4000 | 200/4000 | 252/4000 |
| Phanh trước/ sau | Đĩa thông gió/ Đĩa đặc | Đĩa thông gió/ Đĩa đặc | Đĩa thông gió/ Đĩa đặc |
| Hệ thống treo trước/ sau | McPherson/Liên kết đa điểm | McPherson/Liên kết đa điểm | McPherson/Liên kết đa điểm |
| Trợ lực lái | Điện | Điện | Điện |
| La zăng | Hợp kim, 17 inch | Hợp kim, 17 inch | Hợp kim, 19 inch |
| Bộ lốp | 225/55R17 | 225/55R17 | 225/45R19 |
| Ngoại thất | |||
| Đèn pha/ cos | LED | LED | LED |
| Đèn daylight | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/ tắt | Có | Có | Có |
| Tự động cân bằng góc chiếu | Có | Có | Có |
| Tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa | Không | Có | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, | Chỉnh điện, gập điện, | Chỉnh điện, gập điện |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Cửa sổ trời | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Ốp cản sau thể thao | Không | Có | Có |
| Nội thất | |||
| Ghế ngồi | Da | Da | Da |
| Ghế lái chỉnh điện nhớ vị trí | Có | Có | Có |
| Ghế phụ chỉnh điện | Có | Có | Có |
| Ghế trước thông hơi | Không | Có | Có |
| Hàng ghế sau | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 |
| Màn hình giải trí (inch) | 8 | 8 | 8 |
| Màn hình HUD | Không | Có | Có |
| Hệ thống loa | 6 | 11Bose | 11Bose |
| Lẫy chuyển số | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử, giữu phanh tự động | Có | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có |
| Ga tự động | Có | Có | Có |
| Điều hòa tự động 2 vùng | Có | Có | Có |
| Vô lăng | Bọc da | Bọc da | Bọc da |
| Rèm che năng kính sau chỉnh điện | Không | Không | Có |
| An toàn | |||
| Túi khí | 6 | 6 | 6 |
| Phanh ABS | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo chống trộm | Có | Có | Có |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Cảm biến va chạm phía sau/ trước | Có | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Không | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường | Không | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Không | Có | Có |
✅Tìm hiểu SUV 7 chỗ: MAZDA CX8
fv88 top 6, xe fv88 top 6, oto fv88 top 6, fv88 top 6 2024, fv88 top 6 2023
Cùng hãng xe
Tin liên quan
-
fv88 top 2026 MỚI NHẤT (05/2026)
13/05/2026
-
fv88 top i-Activsense là gì? Có đáng tin không?
15/11/2025
-
NSND Trung Anh về nhà đi con mua xe fv88 top CX5
12/10/2025
-
So sánh fv88 top CX5 và fv88 top VF7: cùng giá nên chọn xe nào?
04/01/2025
-
Ngôn ngữ thiết kế Kodo của fv88 top
02/08/2024
-
Vì sao chuỗi công nghệ SKYACTIV giúp fv88 top đột phá?
24/02/2024
-
fv88 Unresponsive Driver Support của fv88 top
31/01/2024
-
fv88 top Long Biên
12/10/2023
Bình luận (0)