fv88 top 2 2024: đánh fv88, TSKT, giá lăn bánh (05/2026)
Tác giả: Thanh Cars
Cập nhật: 06/05/2026
fv88 top 2 2024: hình ảnh, video chi tiết, thông số kỹ thuật, đánh giá nội ngoại thất và khả năng vận hành. Cập nhật giá lăn bánh fv88 top2 2024 kèm ưu đãi tháng 05/2026.
fv88 top 2 2024 giá bao nhiêu? Khuyến mãi, giá lăn bánh tháng 05/2026 thế nào?
Tại Việt Nam, ) là mẫu xe hạng B của thương hiệu fv88 top, Nhật bản. Ra mắt lần đầu năm 1996, fv88 top 2 hiện tại đang ở thế hệ thứ 3. fv88 top 2 được sản xuất với 2 kiểu dáng: hatchback 5 cửa, và sedan 4 cửa và trên thị trường thì nó cạnh tranh với các đối thủ như fv88 nhà cái Vios/Yaris, fv88 link City/Jazz, fv88 Soluto, fv88 link Accent...

fv88 top2 2024 facelift ra mắt
- fv88 top 2 facelift 2024 chỉ áp dụng cho phiên bản sedan với thiết kế ngoại thất thay đổi nhẹ, con bản Sport vẫn giữ nguyên ngoại hình.
- Ngoại thất theo 2 phong cách Sport Design và New Wave Design: lưới tản nhiệt kín, la zăng thiết kế mới
Chi tiết ngoại thất fv88 top 2
Là bản facelift nâng cấp giữa vòng đời nên ngoại thất fv88 top 2 được tinh chỉnh nhẹ, ngôn ngữ thiết kế Kodo vẫn là chủ đạo.

Tổng thể ngoại thất fv88 top 2
fv88 top 2 sedan có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.340x1.695x1.470 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.570 mm và khoảng sáng gầm xe 140 mm. Xe có khối lượng không tải / toàn tải 1111/1538 kg.

So với bản Sedan thì fv88 top 2 Sport có kích thước tổng thể nhỏ hơn DxRxC lần lượt 4.080x1.695x1.515 mm, chiều dài cơ sở 2.570 mm và khoảng sáng gầm xe đạt 143 mm. Xe có khối lượng không tải / toàn tải 1.092/1.524 kg.

Phần đầu xe
Lưới tản nhiệt kích thước lớn cách điệu với họa tiết kim loại cá tính với phiên bản cao cấp còn bản tiêu chuẩn thì lưới tản nhiệt kín lấy cảm hứng từ những mẫu xe điện.

Đầu xe fv88 top2 2024 màu trắng

Cận cảnh đèn pha
Cụm đèn chiếu xa/ gần sử dụng công nghệ LED, đèn daylight halogen trên bản tiêu chuẩn và LED trên bản cao cấp. Đèn trước có tính năng tự động bật/ tắt và cân bằng góc chiếu trên bản cao cấp hơn.

Thân xe
La zăng 5 chấu kép, sơn một tone màu kích thước 15 inch trên bản tiêu chuẩn và sơn 2 tone màu trên bản cao cấp, kích thước 16 inch. Gương chiếu hậu ngoài chỉnh/ gập điện tích hợp đèn báo rẽ.

Hông xe fv88 top 2

Đuôi xe fv88 top 2 sedan
Phía sau đuôi xe, cụm đèn hậu halogen trên tất cả các phiên bản. Cản sau tạo điểm nhấn vớ ốp màu đen. Ống xả hình tròn, viền mạ chrome sáng bóng.

Đuôi xe fv88 top 2 Sport (hatchback)
Đèn hậu trên bản fv88 top 2 Sport thiết kế bo tròn hơn so với bản sedan, một phần cũng do phần đuôi xe giữa hai cấu hình cũng khác nhau.
Nội thất, tiện nghi xe fv88 top 2
Bước vào trong cabin, nội thất của fv88 top 2 facelift không có sự khác biệt so với bản tiền nhiệm. Nội thất bọc nỉ trên bản tiêu chuẩn và bọc da kết hợp nỉ trên bản Luxury, Premium. Riêng các bản Sport trang trí bởi chỉ đỏ.

Khoang lái fv88 top
Trang bị và thiết kế nội thất trên fv88 top 2 gọi là đủ dùng, không có quá sự khác biệt so với các đối thủ cùng phân khúc. Vô lăng 3 chấu, lẫy chuyển số ở phía sau vô lăng trên bản Luxury và Premium.
Bảng đồng hồ kỹ thuật thiết kế kiểu analog kết hợp với DVD. Màn hình cảm ứng giải trí trung tâm đặt nổi trên táp lô kích thước 7 inch hỗ trợ kết nối AUX, USB, Bluetooth. Hệ thống âm thanh 4 loa trên bản tiêu chuẩn và 6 loa trên bản Luxury, Premium. Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng.

Không gian khoang hành khách
Tất cả các phiên bản, hàng ghế trước đều chỉnh cơ. Không có cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau. Ở phiên bản sedan, fv88 top 2 có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 440 lít trong khi bản Sport thì dung tích khoang hành lý nhỏ hơn đạt 280 lít.
Động cơ, vận hành xe fv88 top 2
Là bản facelift nên fv88 top 2 vẫn sử dụng động cơ cũ tương tự với bản tiền nhiệm. Cả cấu hình sedan và Hatchback đều dùng chung động cơ SkyActiv-G dung tích 1.5L, cho công suất 110 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 140 Nm tại 4.000 vòng/phút.

fv88 top 2 Sport (hatchback) 2024
Hộp số xe fv88 top fv88 top 2 là hộp số tự động 6 cấp Skyactiv-drive. Hệ thống tự động tắt máy (i-Stop) khi dừng xe là trang bị tiêu chuẩn giúp tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Đặc biệt fv88 top2 mới còn có chế độ thể thao (Sport Mode) cho hộp số, mang lại cảm giác lái chân thực, cải thiện khả năng tăng tốc và gia tăng hiệu năng làm việc của xe. Cảm nhận của chúng tôi khi lái trực tiếp là xe rất bốc khi tăng tốc, hơn hẳn đối thủ Vios.

Ứng dụng công nghệ G-Vectoring Control (GVC) của fv88 top từng được bổ sung trên các mẫu xe thế hệ mới ra mắt gần đây như fv88 top3, fv88 top6 hay CX-3 và nay là đến lượt fv88 top2. Hệ thống GVC hỗ trợ người lái điều khiển phương tiện, bằng cách định vị những điểm kiểm soát chính ở vị trí lý tưởng và cải thiện tính ổn định của xe khi vận hành, qua đó góp phần mang lại sự thoải mái, an toàn cho người dùng.
Hệ thống an toàn xe fv88 top 2
Về tính năng an toàn, fv88 top 2 2024 có các trang bị an toàn tiêu chuẩn như:
- 02 túi khí trên bản tiêu chuẩn và Luxury, 6 túi khí trên bản Premium
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
- Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
- Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
- Hệ thống cân bằng điện tử DSC
- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
- Hệ thống hỗ trợ khởi hàng ngang dốc
- Cảnh báo chống trộm
- Camera lùi
- Cảnh báo thắt dây an toàn
Riêng phiên bản Premium được trang bị thêm hệ thống an toàn fv88 top i-Activsense với tính năng cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA và hệ thống cảnh báo điểm mù BSM.
Thông số kỹ thuật fv88 top 2
fv88 top 2 hiện đang bán với 5 phiên bản tại Việt Nam trong đó có 3 bản sedan và 2 bản Sport. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật fv88 top 2 Premium và fv88 top 2 Sport Premium:
| Thông số kỹ thuật | fv88 top 2 Premium (sedan) | fv88 top 2 Sport Premium |
| Kích thước | ||
| Loại xe | Sedan B, 5 chỗ | Hatchback B, 5 chỗ |
| DxRxC (mm) | 4340x1695x1470 | 4080x1695x1515 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2570 | 2570 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 140 | 143 |
| Trọng lượng không tải/ toàn tải (kg) | 1111/1538 | 1092/1524 |
| Thể tích khoang hành lý (lít) | 440 | 280 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 44 | 44 |
| Mâm xe | 185/60R16 | |
| Động cơ, hộp số | ||
| Loại động cơ | Skyactiv G 1.5L, phun xăng trực tiếp | Skyactiv G 1.5L, phun xăng trực tiếp |
| Công suất cực đại (hp/rpm) | 110/6000 | 110/6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm) | 144/4000 | 144/4000 |
| Hộp số tự động | 6 AT | 6 AT |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD |
| Hệ thống kiểm soát gia tốc | GVC plus | |
| Hệ thống treo trước/sau | McPherson/ thanh xoắn | McPherson/ thanh xoắn |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa thông gió/ đĩa đặc | Đĩa thông gió/ đĩa đặc |
| Trợ lực lái | Điện | Điện |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa/ gần | LED | LED |
| Đèn daylight | LED | LED |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen |
| Đèn trước tự động bật/ tắt | Có | Có |
| Đèn trước cân bằng góc chiếu | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh/ gập điện | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Nội thất | ||
| Chất liệu nội thất | Da + nỉ | Da + nỉ, chỉ đỏ trang trí |
| Ghế trước | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Màn hình cảm ứng (inch) | 7 | 7 |
| Hệ thống âm thanh (loa) | 6 | 6 |
| Điều hòa tự động | 1 vùng | 1 vùng |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có |
| An toàn | ||
| Túi khí | 6 | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | Có | Có |
| Cảnh báo thắt dây an toàn | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có | Có |
| Cảnh báo điểm m | Có | Có |
Đánh giá sơ bộ fv88 top 2 của fv88 nhà cái
Đánh giá fv88 top2 về Ngoại thất (4/5) : Đã rất lâu rồi, fv88 top2 không có thay đổi gì lớn. Phiên bản nâng cấp (tháng 07-2023) lần này cũng chỉ là sự nâng cấp nhẹ. Khác biệt chúng tôi nhận ra ở lưới tản nhiệt và la-zăng 16inch mới. Mặt ca-lăng có dạng tổ ong hoặc thiết kế khác là dạng khép kín lấy cảm hứng từ xe điện, chỉ có khe nhỏ quanh logo.
Đánh giá fv88 top2 về Nội thất (4/5): Khoang nội thất chúng tôi cũng chưa thấy có thay đổi nào đặc sắc. Vẫn là vô lăng 3 chấu và màn hình trung tâm taplo đặt nổi kích thước 7inch khiêm tốn. Đồng hồ sau vô lăng chia 3 ống cổ điển. Các trang bị tiện nghi gồm lẫy chuyển số sau vô-lăng, ghế lái chỉnh cơ, điều hòa tự động, sạc điện thoại không dây…
Đánh giá fv88 top2 về Vận hành và An toàn (4/5): Nếu như fv88 top2 tại Thái Lan có tùy chọn máy dầu thì tại Việt Nam, chiếc xe hạng B chỉ có khối động cơ là loại máy xăng 1.5L Skyactiv-G, cho công suất 109 sức ngựa và mô-men xoắn 144 Nm. Hộp số tự động 6AT và hệ dẫn động FWD. Chúng tôi cho rằng fv88 top2 nên chuyển sang động cơ 1.3L (93 sức ngựa và mô-men xoắn 123Nm) như bên Thái để giảm giá thành xuống hơn nữa.

Về An toàn, fv88 top2 trang bị tương đối đầy đủ các tính năng nhưng riêng bản cao cấp nhất còn có thêm tính năng cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Đánh giá chung (4/5): Có lẽ fv88 top không kỳ vọng gì vào phân khúc B nữa nên mới có nâng cấp hời hợt như vậy. Chiếc xe này chắc chắn sẽ khó có cửa cạnh tranh với Accent, Vios hay City tại Việt Nam trong thời gian tới. Cùng chờ xem.
✅Xem giá lăn bánh của fv88 top6 tại đây: GIAXEOTO MAZDA3
fv88 top 2, fv88 top 2 2024, fv88 top 2 giá lăn bánh
Cùng hãng xe
Tin liên quan
-
fv88 top 2026 MỚI NHẤT (05/2026)
13/05/2026
-
fv88 top i-Activsense là gì? Có đáng tin không?
15/11/2025
-
NSND Trung Anh về nhà đi con mua xe fv88 top CX5
12/10/2025
-
So sánh fv88 top CX5 và fv88 top VF7: cùng giá nên chọn xe nào?
04/01/2025
-
Ngôn ngữ thiết kế Kodo của fv88 top
02/08/2024
-
Vì sao chuỗi công nghệ SKYACTIV giúp fv88 top đột phá?
24/02/2024
-
fv88 Unresponsive Driver Support của fv88 top
31/01/2024
-
fv88 top Long Biên
12/10/2023
Bình luận (1)